Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Văn Màng”.

  1. Nguyễn Văn Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1988 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 · Hàng b Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Măng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/11/1974 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phú Văn Màng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng A · Lô 26 · Khu B3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Măng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 117 · Lô 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Mang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô E Xem chi tiết →
  11. Triệu Văn Măng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Măng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/2/1952 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 179 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mặng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Mang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Mang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Mãng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Liên Vi, Yên Hưng, Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lố Kram
  2. Lê Văn Măng Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1935 · Nhị Quý, Cai Lậy, Mỹ Tho Hy sinh: 16/2/1967 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A, Xuyên Mộc
  3. Trần Văn Máng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 9/2/1966
  4. Nguyễn Văn Máng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 9/2/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 1
  5. Dương Văn Mãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phương Điền - Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 51 người trong các danh sách