Tìm thấy 544 hồ sơ cho “Văn Luận”.
- Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tráng Liệt, Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/2/1953 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Luân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Luân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1998 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Trần Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Trần Văn Luân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Luận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Luận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tô Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa Trụ, Xã Nghĩa Trụ, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Võ Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 167 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Nguyễn Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Đồn Cây Đa - Mỹ An- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Ngô Văn Luân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Gia, Quang Trung, Đồng Hỷ Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mảnh Plei Breng m6 Hàng 26; Ô 2; Số 516; Khối 0
- Hoàng Văn Luận 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Hạnh phúc, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Tại đồi 823
- Chu Văn Luân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Yên Bồ, Phú Mỹ, Ba Vì, Hà Tây Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 (BTNam 1968) Hàng 4; Ô 3; Số 47; Khối 0