Tìm thấy 544 hồ sơ cho “Văn Luận”.

  1. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 255 · Khu 9A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 397 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Luận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Luận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1959 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 364 · Khu B4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1963 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 40 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 128 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Khổng văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. La Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Quang Tiến, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 167 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Nguyễn Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Đồn Cây Đa - Mỹ An- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Ngô Văn Luân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Gia, Quang Trung, Đồng Hỷ Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mảnh Plei Breng m6 Hàng 26; Ô 2; Số 516; Khối 0
  4. Hoàng Văn Luận 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Hạnh phúc, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Tại đồi 823
  5. Chu Văn Luân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Yên Bồ, Phú Mỹ, Ba Vì, Hà Tây Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 (BTNam 1968) Hàng 4; Ô 3; Số 47; Khối 0
→ Xem cả 167 người trong các danh sách