Tìm thấy 544 hồ sơ cho “Văn Luận”.
- Vũ Văn Luận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 267 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đõ Văn Luận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô1 Xem chi tiết →
- Bùi văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô b Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 161 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1964 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1930 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 35 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Văn Lụân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lý Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1955 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 167 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Nguyễn Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Đồn Cây Đa - Mỹ An- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Ngô Văn Luân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Gia, Quang Trung, Đồng Hỷ Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mảnh Plei Breng m6 Hàng 26; Ô 2; Số 516; Khối 0
- Hoàng Văn Luận 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Hạnh phúc, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Tại đồi 823
- Chu Văn Luân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Yên Bồ, Phú Mỹ, Ba Vì, Hà Tây Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 (BTNam 1968) Hàng 4; Ô 3; Số 47; Khối 0