Tìm thấy 544 hồ sơ cho “Văn Luận”.

  1. Chu Văn Luân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Chu Văn Luận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Cấn Văn Luận Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Cấn Văn Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Luân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 184 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Kiều Văn Luân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Luân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 217 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1962 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 124 · Khu 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 157 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 96 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1985 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 167 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Nguyễn Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Đồn Cây Đa - Mỹ An- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Ngô Văn Luân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Gia, Quang Trung, Đồng Hỷ Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mảnh Plei Breng m6 Hàng 26; Ô 2; Số 516; Khối 0
  4. Hoàng Văn Luận 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Hạnh phúc, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Tại đồi 823
  5. Chu Văn Luân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Yên Bồ, Phú Mỹ, Ba Vì, Hà Tây Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 (BTNam 1968) Hàng 4; Ô 3; Số 47; Khối 0
→ Xem cả 167 người trong các danh sách