Tìm thấy 544 hồ sơ cho “Văn Luận”.

  1. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: NTLS Xã Hành Nhân, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 142 · Lô D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Luân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 19 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Luận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 Đơn vị: E165 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Luận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 171 · Lô D Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng thịnh, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 53B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Luận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 167 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Nguyễn Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Đồn Cây Đa - Mỹ An- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Ngô Văn Luân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Gia, Quang Trung, Đồng Hỷ Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mảnh Plei Breng m6 Hàng 26; Ô 2; Số 516; Khối 0
  4. Hoàng Văn Luận 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Hạnh phúc, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Tại đồi 823
  5. Chu Văn Luân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Yên Bồ, Phú Mỹ, Ba Vì, Hà Tây Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 (BTNam 1968) Hàng 4; Ô 3; Số 47; Khối 0
→ Xem cả 167 người trong các danh sách