Tìm thấy 544 hồ sơ cho “Văn Luận”.
- Nguyễn Văn Luần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 108 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 571 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 191 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 22 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 18 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 153 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 174 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Ngô Văn Luân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nhữ Văn Luận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1977 Quê quán: Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2184 Xem chi tiết →
- Phan Văn Luân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 669 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 433 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 167 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Nguyễn Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Đồn Cây Đa - Mỹ An- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Ngô Văn Luân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Gia, Quang Trung, Đồng Hỷ Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mảnh Plei Breng m6 Hàng 26; Ô 2; Số 516; Khối 0
- Hoàng Văn Luận 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Hạnh phúc, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Tại đồi 823
- Chu Văn Luân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Yên Bồ, Phú Mỹ, Ba Vì, Hà Tây Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 (BTNam 1968) Hàng 4; Ô 3; Số 47; Khối 0