Tìm thấy 1.147 hồ sơ cho “Văn Long”.

  1. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 01/02/1943 Ngày hy sinh: 31/12/1965 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/01/1975 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/11/1986 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D58 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lòng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/02/1963 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Vĩnh Lạc - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Tuyên Điền - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D4 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1964 Quê quán: Long Tân - Nhơn Tạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Long Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1962 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: đội Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1964 Quê quán: Long Tân - Nhơn Tạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lộng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Nghĩa Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/05/1978 Quê quán: Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C7 D5 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C6 - D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1979 Quê quán: Trai Trang - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D47 - E23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1973 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: 38 - Tiểu khu Đường Sắt - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/03/1948 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Thanh Giang - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Trực Thuận - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1986 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1986 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 341 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
  2. Hà Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vĩnh Hòa - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 12.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Hoàng Văn Long 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Tiến Thịnh, Yên Lãng,Vĩnh Phú Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lố Kram
  4. Trần (Đình) Văn Long 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Đông Hòa, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-04)06 mộ 1 Hàng 31; Ô 3; Số 602; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Long 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Tế Tiệu, Đại nghĩa, Mỹ Đức Hà Tây, Hải Phòng Hy sinh: 22/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 25
→ Xem cả 341 người trong các danh sách