Tìm thấy 1.147 hồ sơ cho “Văn Long”.
- Mai Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Cát Thắng, Phù Cát, Phù Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/08/1978 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1975 Quê quán: Vĩnh Lạc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Long Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Thành, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Long Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Thành, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm văn Lòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Võ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/03/1978 Quê quán: Long Phúc, Bảo Yên, Bảo Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Quỳnh Giang - QuỳnhLưu - Nghệ An Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1970 Quê quán: Vụ Bản, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bàn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Kim Khoan - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/5/1983 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 341 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
- Hà Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vĩnh Hòa - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 12.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Hoàng Văn Long 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Tiến Thịnh, Yên Lãng,Vĩnh Phú Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lố Kram
- Trần (Đình) Văn Long 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Đông Hòa, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-04)06 mộ 1 Hàng 31; Ô 3; Số 602; Khối 0
- Nguyễn Văn Long 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Tế Tiệu, Đại nghĩa, Mỹ Đức Hà Tây, Hải Phòng Hy sinh: 22/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 25