Tìm thấy 1.147 hồ sơ cho “Văn Long”.
- Dương Văn Long Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/5/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 177 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hà Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Hà Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hồ văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Hứa văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lã Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lê Văn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 213 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lộng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Mông Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 174 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 878 Xem chi tiết →
Còn 341 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
- Hà Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vĩnh Hòa - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 12.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Hoàng Văn Long 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Tiến Thịnh, Yên Lãng,Vĩnh Phú Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lố Kram
- Trần (Đình) Văn Long 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Đông Hòa, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-04)06 mộ 1 Hàng 31; Ô 3; Số 602; Khối 0
- Nguyễn Văn Long 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Tế Tiệu, Đại nghĩa, Mỹ Đức Hà Tây, Hải Phòng Hy sinh: 22/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 25