Tìm thấy 778 hồ sơ cho “Văn Lộc”.

  1. Thạch Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 Quê quán: Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/06/1986 Quê quán: Xuân Tô - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1984 Quê quán: Phường 2 - Vĩnh Long - Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1988 Quê quán: Long An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Anh Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1986 Quê quán: Xuân Tô - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1988 Quê quán: Long An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/05/1971 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Lộc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/5/1978 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/02/1978 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Quang trung - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/09/1970 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Hạ lương - Hà Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chu Thân - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Vạn Kiếp - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nhâm Văn Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/08/1970 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 Quê quán: Thái Hoà - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 183 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô
  3. Nguyễn Văn Lộc E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Hòa An, Chiêm Hóa Hy sinh: 29/01/1973 Mai táng ban đầu: ( Q29 B.T. 37 Đoàn 470
  4. Võ Văn Lộc Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1945 · Hùng Sơn, Thanh Yên, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 12/05/1970 Mai táng ban đầu: Phấu điều trị 4
  5. Hà Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Tập - Hiệp Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm, Kon Tum
→ Xem cả 183 người trong các danh sách