Tìm thấy 778 hồ sơ cho “Văn Lộc”.

  1. Đoàn Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Lộc Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Việt xuân, Xã Việt Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Lộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 183 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô
  3. Nguyễn Văn Lộc E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Hòa An, Chiêm Hóa Hy sinh: 29/01/1973 Mai táng ban đầu: ( Q29 B.T. 37 Đoàn 470
  4. Võ Văn Lộc Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1945 · Hùng Sơn, Thanh Yên, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 12/05/1970 Mai táng ban đầu: Phấu điều trị 4
  5. Hà Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Tập - Hiệp Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm, Kon Tum
→ Xem cả 183 người trong các danh sách