Tìm thấy 778 hồ sơ cho “Văn Lộc”.
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 238 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 808 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 854 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1663 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 32 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu 2a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 48 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 305 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc. Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lộc Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 29 · Hàng T Xem chi tiết →
Còn 183 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô
- Nguyễn Văn Lộc E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Hòa An, Chiêm Hóa Hy sinh: 29/01/1973 Mai táng ban đầu: ( Q29 B.T. 37 Đoàn 470
- Võ Văn Lộc Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1945 · Hùng Sơn, Thanh Yên, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 12/05/1970 Mai táng ban đầu: Phấu điều trị 4
- Hà Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Tập - Hiệp Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm, Kon Tum