Tìm thấy 778 hồ sơ cho “Văn Lộc”.

  1. Đàm văn Lọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3959 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Vi Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 364 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1160 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  9. Nguyền Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 220 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 198 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 680 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/5/1983 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 183 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô
  3. Nguyễn Văn Lộc E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Hòa An, Chiêm Hóa Hy sinh: 29/01/1973 Mai táng ban đầu: ( Q29 B.T. 37 Đoàn 470
  4. Võ Văn Lộc Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1945 · Hùng Sơn, Thanh Yên, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 12/05/1970 Mai táng ban đầu: Phấu điều trị 4
  5. Hà Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Tập - Hiệp Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Trâm, Kon Tum
→ Xem cả 183 người trong các danh sách