Tìm thấy 1.166 hồ sơ cho “Văn Lắm”.
- Trương Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: An Hòa - Gò Công - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E 53 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lam Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: An Cơ - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: E 54 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/01/1971 Quê quán: Trung lập thượng - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Lắm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Lắm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1973 Quê quán: Nam Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Binh vận TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: D Bộ - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quới Sơn - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: C4 Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Lâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Hiếu Nam - Kim Động - Hưng Yên Đơn vị: C18 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Giáp Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1979 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Lấm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/04/1962 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Lấm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/04/1962 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Phạm Văn Lâm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Cẩm Bình, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
- Vũ Văn Lâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Đào Công, Ninh Phúc, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa xóm 5 c07, Gia Lai
- Vũ Văn Lâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Đào Công, Ninh Phú, Gia Khánh, Ninh BÌnh Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,