Tìm thấy 1.166 hồ sơ cho “Văn Lắm”.
- Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Cẩm Thăng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1968 Quê quán: Tà Băng - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Tấn Mỹ - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1986 Quê quán: Tân An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/11/1968 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: MTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Phong Cầm - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lấm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Hậu Mỹ - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/03/1969 Quê quán: An Hoà - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Tà Băng - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Lẵm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Mộ Đạo - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1985 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Thắng - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1977 Quê quán: Nguyên Bình - Huỵen Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1985 Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Phạm Văn Lâm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Cẩm Bình, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
- Vũ Văn Lâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Đào Công, Ninh Phúc, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa xóm 5 c07, Gia Lai
- Vũ Văn Lâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Đào Công, Ninh Phú, Gia Khánh, Ninh BÌnh Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,