Tìm thấy 1.165 hồ sơ cho “Văn Lắm”.

  1. Bùi Văn Lam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Lắm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Khổng Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Khổng Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3960 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 373 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 30 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Phạm Văn Lâm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Cẩm Bình, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
  4. Vũ Văn Lâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Đào Công, Ninh Phúc, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa xóm 5 c07, Gia Lai
  5. Vũ Văn Lâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Đào Công, Ninh Phú, Gia Khánh, Ninh BÌnh Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 254 người trong các danh sách