Tìm thấy 1.166 hồ sơ cho “Văn Lắm”.

  1. Đào Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Lam Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 688 · Hàng 37 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Làm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Làm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/19/1969 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 884 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 49 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 947 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c19 Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1973 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 110 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 16 Xem chi tiết →
  18. Châu Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Cù Văn Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d3 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Phạm Văn Lâm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Cẩm Bình, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
  4. Vũ Văn Lâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Đào Công, Ninh Phúc, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa xóm 5 c07, Gia Lai
  5. Vũ Văn Lâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Đào Công, Ninh Phú, Gia Khánh, Ninh BÌnh Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 254 người trong các danh sách