Tìm thấy 211 hồ sơ cho “Văn Lầu”.
- Trần Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 39 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Văn Lâu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- hoàng văn lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong sơn, Xã Phong Sơn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Lâu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42128 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lầu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lâu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/12/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
- Cao Văn Lầu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Lâu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/3/1954 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Văn Lấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: A3 - K10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lâu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lưu văn Lâu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1964 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 14 · Lô 9A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Hà Văn Lâu Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Đại Nghĩa - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Văn Lâu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1971 Mai táng ban đầu: Tại B4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Lâu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1971 Mai táng ban đầu: Tại B4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Làu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Đông làng Pò khu 4 - Gia Lai