Tìm thấy 211 hồ sơ cho “Văn Lầu”.

  1. Dương Văn Lau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Lầu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/5/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 105 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Làu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  6. Lâm Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 74 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 256 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 431 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1951 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 596 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lậu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn lấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H13 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Hà Văn Lâu Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Đại Nghĩa - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Lâu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1971 Mai táng ban đầu: Tại B4, Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Lâu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1971 Mai táng ban đầu: Tại B4, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Làu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Đông làng Pò khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 39 người trong các danh sách