Tìm thấy 211 hồ sơ cho “Văn Lầu”.
- Trần Văn Lau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 583 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Văn Lâu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô c Xem chi tiết →
- Lê Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng I · Lô 124 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Lương Văn Lầu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Láu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1948 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu BB Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 192 Xem chi tiết →
Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Hà Văn Lâu Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Đại Nghĩa - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Văn Lâu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1971 Mai táng ban đầu: Tại B4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Lâu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1971 Mai táng ban đầu: Tại B4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Làu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Đông làng Pò khu 4 - Gia Lai