Tìm thấy 184 hồ sơ cho “Văn Khuyên”.

  1. Nguyễn văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/186 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/2/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khuyển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H9 · Khu A5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1979 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Khuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Tống An, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1942 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Văn nho - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1966 Quê quán: Cử Nậm - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. NGUYỄN VĂN KHUYÊN Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14.04.1968 Quê quán: ĐAN PHƯỢNG, HÀ NỘI Đơn vị: D IV. 776 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN KHUYÊN
  18. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Thạch Hà - Thạch Điền - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: C5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1968 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 72 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khuyến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 04/12/1965 Mai táng ban đầu: ,
  2. Trần Văn Khuyên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Nhân Phú, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  3. Nguyễn Văn Khuyến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân Đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô
  4. Lê Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Diển Lộc - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.090-92.800 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạnh Lâm - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/9/1969
→ Xem cả 72 người trong các danh sách