Tìm thấy 184 hồ sơ cho “Văn Khuyên”.

  1. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1982 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1945 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu AAmlẽ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1966 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khuyênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng A · Lô 51 · Khu B5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/9/1948 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/8/1973 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 64 · Khu B5 Xem chi tiết →
  15. Ong Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng Đ · Lô 185 · Khu B15 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 30 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Khuyến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Khuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1955 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng A · Lô 1 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 72 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khuyến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 04/12/1965 Mai táng ban đầu: ,
  2. Trần Văn Khuyên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Nhân Phú, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  3. Nguyễn Văn Khuyến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân Đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô
  4. Lê Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Diển Lộc - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.090-92.800 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạnh Lâm - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/9/1969
→ Xem cả 72 người trong các danh sách