Tìm thấy 184 hồ sơ cho “Văn Khuyên”.

  1. Lê Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 360 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khuyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 33 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1956 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 144 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K45 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1213 · Khu 12 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Khuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/12/1978 Quê quán: Tống An - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1897 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Khuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu Đông Xem chi tiết →
  17. Giang Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng H · Lô 18 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Khuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Khuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 72 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khuyến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 04/12/1965 Mai táng ban đầu: ,
  2. Trần Văn Khuyên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Nhân Phú, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  3. Nguyễn Văn Khuyến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân Đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô
  4. Lê Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Diển Lộc - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.090-92.800 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạnh Lâm - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/9/1969
→ Xem cả 72 người trong các danh sách