Tìm thấy 184 hồ sơ cho “Văn Khuyên”.
- Trần Văn Khuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C3 - D4 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Trực Nội - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Khuyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C23 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 72 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Khuyến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 04/12/1965 Mai táng ban đầu: ,
- Trần Văn Khuyên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Nhân Phú, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Nguyễn Văn Khuyến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân Đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô
- Lê Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Diển Lộc - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.090-92.800 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạnh Lâm - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/9/1969