Tìm thấy 184 hồ sơ cho “Văn Khuyên”.

  1. Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 195 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Khuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nông văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Khuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 904 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3912 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Khuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 430 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1942 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Khuyến Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1986 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 142 Xem chi tiết →

Còn 72 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khuyến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 04/12/1965 Mai táng ban đầu: ,
  2. Trần Văn Khuyên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Nhân Phú, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  3. Nguyễn Văn Khuyến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân Đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô
  4. Lê Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Diển Lộc - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.090-92.800 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạnh Lâm - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/9/1969
→ Xem cả 72 người trong các danh sách