Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Văn Khoái”.

  1. Ngô Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Hoàng văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Khoai Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng LB · Lô D3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Khoai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng LB · Lô D4 Xem chi tiết →
  7. Trần văn Khoái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 25 · Lô 17 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/08/1974 Quê quán: Bắc phú, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. TRẦN Văn KHOÁI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: An Điền, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Vạn Khoái Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thanh - G. Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Khoái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Hà đông - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Bình Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C4 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Khoái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hà - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Lê Văn Khoái E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Tĩnh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 175; Khối 0
  3. Đỗ Văn Khoái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Bào - Bình Thành - Định Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 27.80.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Khoái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Đình - Tĩnh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Khoái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · 14, Lý Thường Kiệt - Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 18/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.14.02 mộ 8 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 35 người trong các danh sách