Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Văn Khoái”.

  1. Nguyễn Văn Khoai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 19 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Thái văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 6B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 96 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Khoái Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Vương Văn Khoai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghĩa Hương, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Khoái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Khoái Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 70 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Khoái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Khoái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  14. Lại Văn Khoai Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: Nghĩa Trang phường duyên Hải, Phường Duyên Hải, Thành Phố Lào Cai, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Khoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Khoái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hà - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Lê Văn Khoái E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Tĩnh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 175; Khối 0
  3. Đỗ Văn Khoái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Bào - Bình Thành - Định Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 27.80.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Khoái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Đình - Tĩnh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Khoái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · 14, Lý Thường Kiệt - Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 18/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.14.02 mộ 8 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 35 người trong các danh sách