Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Văn Kích”.

  1. Nguyễn Văn Kịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Pháo binh 518 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Kích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C9 D6 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: N.An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Đồng Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ Đơn vị: C9 - D9 - E102 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Kích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Thái - Văn Lũng Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  2. Nguyễn Văn Kích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Minh - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 2/1/1968
  3. Mạch Văn Kích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đạo Đức - Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 7/12/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Phạm Văn Kích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Vĩnh Phú Hy sinh: 27/3/1973
  5. Bùi Văn Kích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Yên Thượng, Kỳ Sơn Hy sinh: 2/1970
→ Xem cả 48 người trong các danh sách