Tìm thấy 4.710 hồ sơ cho “Văn Hoa”.

  1. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/3/1980 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Khu A4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 523 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu M Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 5 · Lô 26 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1977 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 653 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại
→ Xem cả 653 người trong các danh sách