Tìm thấy 4.710 hồ sơ cho “Văn Hoa”.

  1. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1988 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 649 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1965 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 78 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hoành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/7/1948 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 168 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1961 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1982 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 36 · Khu 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 372 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 86 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hóa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 479 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
  16. Lê văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/9/1979 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê văn Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Hoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lư Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →

Còn 653 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại
→ Xem cả 653 người trong các danh sách