Tìm thấy 4.710 hồ sơ cho “Văn Hoa”.

  1. Bùi Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1950 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1981 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Hoán Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Hoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/10/1949 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 119 Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Hoan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/6/1954 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 113 Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Hoàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Châu Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng H · Lô 138 · Khu B11 Xem chi tiết →
  10. Dư Văn Hoành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1953 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1965 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1949 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 389 · Lô 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 170 · Khu B13 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng D · Lô 54 · Khu B5 Xem chi tiết →

Còn 653 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại
→ Xem cả 653 người trong các danh sách