Tìm thấy 4.705 hồ sơ cho “Văn Hoa”.
- Phùng Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoa Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1947 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoà Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 293 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 207 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 66 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 653 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại