Tìm thấy 4.710 hồ sơ cho “Văn Hoa”.
- Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C238 - huyện đội Vỉnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1985 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 2 - D4 - E 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C7 - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/12/1968 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: HĐ. Bình Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Châu Rễ - Hợp Châu - Hà Sơn Bình Đơn vị: C11 - D48 - E23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoanh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/07/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Kinh tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1971 Quê quán: Thường Phước - Hồng Ngự - - Đồng Tháp Đơn vị: D207 Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 01/11/1985 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tham mưu E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Trực Hùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1965 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1953 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Chi đội 10 - Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1949 Quê quán: Bình Trước - Châu Thành - Đồng Nai Đơn vị: Công An Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1982 Quê quán: Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 3 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1983 Quê quán: Bình Ý - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: E320 - Đ7701 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1983 Quê quán: Bình Ý - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: E320 - Đ7701 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Tháp Mười - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Tháp Mười - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoăng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/08/1968 Quê quán: Lộc Hưng - Lôc Chánh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Quân y viện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1983 Quê quán: Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C21 - E 3 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 653 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại