Tìm thấy 4.710 hồ sơ cho “Văn Hoa”.
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 E 165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/7/1969 Quê quán: Phú Sơn - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: Đoàn 81 - C130 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoãnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/09/1970 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh H. CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoãnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/09/1970 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh H. CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1946 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tiểu đoàn Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1946 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tiểu đoàn Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hóa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Dương - Vĩnh Hảo - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Hóa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Dương - Vĩnh Hảo - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1970 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Phân khu Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1970 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Phân khu Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 09/09/1970 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: H. ủy Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/09/1978 Quê quán: Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: C7 D5 E 922 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/08/1971 Quê quán: Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Văn Hoán Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 10/5/1953 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1971 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/8/1966 Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1975 Quê quán: Tổ 7 - Hải Hà - Hà Nội Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hoá Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Kiết - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Liên việt Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hoặc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Cao Văn Hoàng Anh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 653 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại