Tìm thấy 4.710 hồ sơ cho “Văn Hoa”.
- Trần Văn Hòa Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Đức - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hóa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1967 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: D10 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Họa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D8 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/7/1971 Quê quán: Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Hoa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/2/1954 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1985 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C21 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Vi Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Tam Thái - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1972 Quê quán: Cẩm Đơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 Quê quán: Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hoan Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/1985 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Cương sinh - Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Tảo - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1971 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1980 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hoá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1967 Quê quán: Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C62 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 653 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại