Tìm thấy 4.704 hồ sơ cho “Văn Hoa”.
- Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoá Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 149 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoạch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô Phải Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoạch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoạt Năm sinh: 13/1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 738 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
- Trần văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Tô Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
-
Vi Văn Hoá
Năm sinh: 1941
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: HỒNG VÂN, TÂN KỲ, NGHỆ AN
An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 11 · Hàng 40 · Lô 3
Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Võ Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Hòa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Võ Văn Hòang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 187 Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại