Tìm thấy 4.710 hồ sơ cho “Văn Hoa”.

  1. Võ Văn Hoài Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26 - 12 - 1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/05/1905 Quê quán: Long Thành - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Hoạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/06/1979 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1961 Quê quán: Trảng Bom - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1961 Quê quán: Trảng Bom - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/08/1979 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Thạch châu - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Vũ Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Nguyên mai - Đại Thắng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Hoa Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 24/8/1968 Quê quán: Khu phố 1 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1987 Quê quán: An Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Gia Văn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Hoảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Hoà Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/10/1982 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Hoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1969 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Hòa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thanh Hòa - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Thanh Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân An - Tân Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 653 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại
→ Xem cả 653 người trong các danh sách