Tìm thấy 4.704 hồ sơ cho “Văn Hoa”.
- Phạm Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoánh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hòai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Quàng Văn Hoá Năm sinh: 1/5/1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 820 Xem chi tiết →
- Quách Văn Hoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/8/1977 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Thái Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Tiên Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trang Văn Hoanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Hòa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 278 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hòang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 7 bên P Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại