Tìm thấy 4.704 hồ sơ cho “Văn Hoa”.

  1. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1981 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 106 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 35 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 124 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 544 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12-1972 Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 147 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/5/1980 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/6/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 263 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại
→ Xem cả 647 người trong các danh sách