Tìm thấy 4.704 hồ sơ cho “Văn Hoa”.
- Hà Văn Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/5/1984 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/5/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1955 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1955 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 227 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 646 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoạch Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoạt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1822 Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại