Tìm thấy 4.710 hồ sơ cho “Văn Hoa”.
- Võ văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1952 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 138 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1978 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 211 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoàn Năm sinh: 23/1/1949 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoành Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoá Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vương Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Xa Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 456 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hoà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 653 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại