Tìm thấy 4.704 hồ sơ cho “Văn Hoa”.

  1. Đường Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3984 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 346 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Đồng Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1955 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/9/1978 Quê quán: Tân Lĩnh, Lục Yên, Lục Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1780 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Hoằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1965 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1950 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Hoang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 181 Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại
→ Xem cả 647 người trong các danh sách