Tìm thấy 4.704 hồ sơ cho “Văn Hoa”.

  1. Phùng Văn Hoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 998 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hoả Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hòa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Hoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 844 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 758 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/7/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 4 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  16. Từ Văn Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  17. Vi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Vy Văn Hoáy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Hoàng Năm sinh: 27/ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại
→ Xem cả 647 người trong các danh sách