Tìm thấy 4.704 hồ sơ cho “Văn Hoa”.

  1. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1984 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 182 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 136 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Hoằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 470 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 126 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Vĩnh tường, Thị trấn Vĩnh Tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 871 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  20. Giáp Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại
→ Xem cả 647 người trong các danh sách