Tìm thấy 4.704 hồ sơ cho “Văn Hoa”.

  1. Phạm Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1975 An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Họa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1962 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 459 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 206 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1949 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 63 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hoánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hoạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại
→ Xem cả 647 người trong các danh sách