Tìm thấy 4.710 hồ sơ cho “Văn Hoa”.

  1. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 468 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 489 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 490 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hoành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 495 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 494 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hoành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 48 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hoành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 99 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hoá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 957 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hoán Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hoạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hoạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 56 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hoạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1996 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hoằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1963 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 653 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại
→ Xem cả 653 người trong các danh sách