Tìm thấy 1.516 hồ sơ cho “Văn Hiến”.
- Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Yên Thụy - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D4 E10 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Quách Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: An Bình - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Van bàn - Trường sơn - Lục Nam - Bắc Giang Đơn vị: C2 D17 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1971 Quê quán: Đông Phương - Tiên Phương - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Quách Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: An Bình - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Số nhà 5 - Ngõ 28 - Ngọc Hà - Hà Nội Đơn vị: C9 - D3 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Hà Lộc - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ Đơn vị: C13 D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/05/1987 Quê quán: Bình Đức - Thị Xã Long Xuyên - An Giang Đơn vị: D7 E429 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1971 Quê quán: Đông Phương - Tiên Phương - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Tổ 3 số 8 - Minh Tiến - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Tổ 3 số 8 - Minh Tiến - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1981 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 9 - D 11 - F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/05/1981 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 9 - D 11 - F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Em Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 27/08/1988 Quê quán: Phong Mỹ - Thị Xã Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: D3 E812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 01/03/1969 Quê quán: Số 7 N.Đình Chiểu Hà Nội, Số 7 N.Đình Chiểu Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 446 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạ Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/1/1973 Mai táng ban đầu: Lộ Thành Nhật - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
- Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Đinh Văn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phú Vinh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 23/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng