Tìm thấy 1.516 hồ sơ cho “Văn Hiến”.

  1. Lê Văn Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Tiên Hoà - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Hiến Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 05/11/1942 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: BTC Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/6/1968 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Phú Diễn - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Yên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Hiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/4/1984 Quê quán: Hồng Ngự, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: Cục HC - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1981 Quê quán: Mỹ Lộc - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D 47 - BTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Minh Tân - Gia Lương - Hòa Bình Đơn vị: C25 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Quách Văn Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Tự Do - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Triệu Văn Hiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Hoà Bình - Bình Giã - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C2 D25 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghiã hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Hiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1966 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Hiển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Đồng Phú - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 446 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạ Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/1/1973 Mai táng ban đầu: Lộ Thành Nhật - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  4. Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  5. Đinh Văn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phú Vinh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 23/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 446 người trong các danh sách