Tìm thấy 1.516 hồ sơ cho “Văn Hiến”.

  1. Trần Văn Hiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/02/1981 Quê quán: Đông Thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: D20 - E42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1964 Quê quán: Nghĩa Xuân - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C14 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Hiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Đồng Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Hiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Tam Hợp - Quỳnh Hợp - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1973 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Quyết thắng 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Ngà Chiến - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1966 Quê quán: Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/10 Quê quán: Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/04/1972 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghiã hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Hiển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Hoa nam - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C6D5E 2F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1982 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Hiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Hương Lĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Thái Thượng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1985 Quê quán: Tân Thành - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: F8 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tự Lý - Đà Bắc - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/7/1980 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D7 - E6 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D9 - F7 - B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 446 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Hy sinh: 29/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 66.41.ô9. Tỉ lệ 1/50000. Bình Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạ Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/1/1973 Mai táng ban đầu: Lộ Thành Nhật - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  4. Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  5. Đinh Văn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phú Vinh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 23/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 446 người trong các danh sách